北邙

běi máng bắc mang

Hán Việt: bắc mang · Pinyin: běi máng

Tổng quan

núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn

Cấu tạo: (bắc) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.墳墓,埋葬死人的地方。唐.王建〈北邙行〉:「北邙山頭少閒土,盡是洛陽人舊墓。」明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「長嗟嘆道:『兩口兒北邙近也,女孩兒東坦蕭然。』」 2.北邙山的簡稱。參見「北邙山」條。

Eng

  • CC-CEDICT Mt Mang at Luoyang in Henan, with many Han, Wei and Jin dynasty royal tombs
  • Cihui Mt Mang at Luoyang in Henan, with many Han, Wei and Jin dynasty royal tombs