邙山行

máng shān xíng mang san hành

Hán Việt: mang san hành · Pinyin: máng shān xíng

Tổng quan

một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府 | nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang

Cấu tạo: (mang) + (san) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府 | nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang

Eng

  • CC-CEDICT a form of Yuefu 樂府|乐府 mourning song or elegy|lit. to visit a tomb on Mt Mang
  • Cihui a form of Yuefu 樂府|乐府 mourning song or elegy; lit. to visit a tomb on Mt Mang