zhū chu

Hán Việt: chu · Pinyin: zhū

Tổng quan

họ [Zhu1] tên một nước chư hầu

邾婁 · 邾莒 · 邾鄶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việtchu
Quảng Đôngzyu1
Nhật BảnCHU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˉ
Hán ngữ Trung cổtryo
Baxter-Sagarttro
Hán ngữ Thượng cổtro
Phản thiết陟輸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên nước. {Tiểu chu} [小邾] tên nước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chu chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) [Eng: native land of the Chinese philosopher Mencius]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。春秋時邾國,故城在今大陸地區山東省鄒縣,至戰國改稱為「鄒」,後滅於楚。也稱為「邾婁」。 2.姓。如上古時代顓頊的後裔,周時封於邾,後皆以國為氏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邾 古国名 邾,周武王时所封曹姓国也。始封之君曰侠,为鲁附庸。从邑,朱声。--《说文》 在今山东邹县 古邑名 邾zhū周代诸侯国名,后改名为"邹"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhu
  • CC-CEDICT name of a feudal state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟輸切【集韻】【韻會】追輸切,𠀤音朱。【玉篇】魯附庸國,顓頊之後所封也。【春秋·隱元年】公及邾儀父盟于蔑。【註】邾,今魯國鄒縣也。【六書故】邾鄒同聲,實一地。春秋時邾用夷,故邾謂之邾婁,合邾婁之音爲鄒,故邾攺名鄒也。【輿地廣記】湽州鄒平縣,古鄒國。兗州鄒縣,邾文公所遷,邑有孟軻冢。楚滅之,遷之江夏,故江夏亦有邾城,今爲黃州黃岡縣。 又【集韻】鍾輸切,音侏。地名。漢衡山王吳芮都。【正字通】此郳犂國,春秋時小邾子國也。

Thuyết Văn

江夏縣。 从邑。朱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。前志曰。衡山王吳芮都。按芮都邾、見項羽本紀。今湖北黃州府城去故邾城二里許是也。今大江東流徑黃州府城南。隔江相望者曰武昌縣。水經曰。又東過邾縣南鄂縣北是也。酈善長曰。楚宣王滅邾。徙居於此。王隱地道記、劉昭郡國志注皆有此說。但此事不見楚世家。時楚之强。未必滅此彈丸而尚以地居之。葢此地古名邾。魯附庸國古名邾婁。依許所說。本不相謀。無庸牽合。 陟輸切。古音在四部。

【邾】 (chu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Trắc thâu thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 輸 (thâu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giang (Sông {Giang}.) hạ (Mùa hè) huyền (Treo)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư