郟
giáp
Hán Việt: giáp · Pinyin: jiá
Tổng quan
tên một quận ở Hà Nam
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Hán Việt | giáp |
| Quảng Đông | gaap3 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | KYEP |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krep |
| Phản thiết | 訖洽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Giáp nhục} [郟鄏] tên một ấp của nhà Chu [周]. Tên huyện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.郟縣:縣名。在大陸地區河南省省境中部,許昌縣以西。 2.郟山:山名。在大陸地區河南省洛陽縣北。也稱為「北邙山」。 3.姓。如春秋時鄭國有郟張。
Eng
- CC-CEDICT name of a district in Henan
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古洽切【集韻】【韻會】訖洽切,𠀤音夾。郟鄏,地名。【左傳·宣三年】成王定鼎于郟鄏。 又【正字通】郟城在汝州,郟縣在襄陽。漢屬潁川郡。 又【字彙補】門郟之室曰郟室。【大戴禮】郟室雍人割雞于室中。 又姓。【左傳·哀七年】鄭有郟張。 考證:〔【字彙補】門郊之室曰郟室。〕 謹照原文門郊改門郟。〔【大戴禮】雍人割雞屋下,當門郟室。〕 謹按郟室二字屬下文讀,不與當門相連。今照原文改郟室雍人割雞于室中。
Thuyết Văn
潁川縣。 从邑。夾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見前志。故楚郟邑也。左傳昭元年。楚公子圍使公子黑肱城郟。十九年。令尹子瑕城郟。秦二世元年。陳勝將鄧寵將兵居郟。在今河南汝州郟縣。 工洽切。八部。按郟鄏之郟、山名。非此郟。
【郟】(giáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 工洽切 → công + hiệp Nghĩa: 潁川縣。 từ 邑。夾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 郏 · 郏 · 郏