khích

Hán Việt: khích · Pinyin:

Tổng quan

họ [Xi4] biến thể của 隙[xi4]

郤缺 · 批郤导窾 · 郤公 · 郤兵 · 郤地 · 郤始 · 郤曲 · 郤枝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhích
Quảng Đônggwik1
Nhật BảnAOGU
Hàn QuốcKUK
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhiek
Baxter-Sagart[k]ʰrak
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰrak
Phản thiết綺戟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {khích} [隙], nghĩa là khoảng. Như {khích địa} [郤地] chỗ đất giáp giới với nhau. Hai bên không hòa hợp với nhau gọi là {hữu khích} [有郤]. Chỗ xương thịt giáp nhau. Họ {Khích}. Tên đất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.孔隙。通「隙」。《莊子.知北遊》:「人生天地之間,若白駒之過郤。」 2.姓。如春秋時晉國有郤缺。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xi
  • CC-CEDICT variant of 隙[xi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】綺戟切【韻會】【正韻】乞逆切,𠀤音𨻶。【說文】晉大夫叔虎邑。 又姓。【正韻】晉大夫郤獻子之後,與郄通。 又仰也。【儀禮·士昏禮】贊啓會郤于敦南。【疏】郤,仰也。謂仰于地也。 又與𨻶通。【禮·曲禮】諸侯相見於郤地曰會。【註】郤地,謂閒𨻶之地。 又骨肉之交也。【莊子·養生主】批大郤,導大窽。 又怨𨻶也。【史記·項羽紀】令將軍與臣有郤。◎按《正韻》从𧮫,𧮫音其虐切,非山谷之谷。从𧮫从阝爲隙,从谷从卩爲卻,形雖似而實不同也。

Thuyết Văn

晉大夫叔虎邑也。 从邑。谷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

叔虎之子曰郤芮。以邑爲氏。 綺㦸切。古音在五部。

【郤】(khích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: 綺㦸切 → khỉ + kích Nghĩa: 晉đại (lớn)夫叔虎邑 vậy。 từ 邑。谷 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 郄 · 𠜗 · 𨚥 · 𨛠 · 𨜪 · 郄 · 郄