批郤导窾

pī xì dǎo kuǎnphê khích đạo khoản

Hán Việt: phê khích đạo khoản · Pinyin: pī xì dǎo kuǎn

Tổng quan

đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

批:击; 郤:空隙; 窾:骨节空处。从骨头接合处批开,无骨处则就势分解。比喻善于从关键处入手,顺利解决问题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

批,劈砍; 導,沿著、順著; 郤、窾,空隙,指骨節間的空穴。「批郤導窾」比喻凡事得其要領,就可以迎刃而解。《莊子.養生主》:「批大郤,導大窾,因其固然。」清.魏源《默觚下.治篇七》:「批郤導窾,迎刃而解,棋局一著勝人千百者是也。」

Cấu tạo: 批 (phê) + 郤 (khích) + 導 (đạo) + 窾 (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nắm bắt cốt lõi
  • Tần suất từ đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
  • Biên soạn 1. manage/handle a business properly 2. come to grips with the crux and solve the problem

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批:击; 郤:空隙; 窾:骨节空处。从骨头接合处批开,无骨处则就势分解。比喻善于从关键处入手,顺利解决问题。

Eng

  • Cihui to get right to the heart of the matter (idiom)
  • Tần suất từ f.e. 1. manage/handle a business properly 2. come to grips with the crux and solve the problem