批郤導窾

pī xì dǎo kuǎn phê khích đạo khoản

Hán Việt: phê khích đạo khoản · Pinyin: pī xì dǎo kuǎn

Tổng quan

đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

Cấu tạo: (phê) + (khích) + (đạo) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批:击;郤:空隙;窾:骨节空处。从骨头接合处批开,无骨处则就势分解。比喻善于从关键处入手,顺利解决问题。

Eng

  • CC-CEDICT to get right to the heart of the matter (idiom)
  • Cihui to get right to the heart of the matter (idiom)