kuài

Pinyin: kuài

Tổng quan

họ [Kuai4] tên của một nước chư hầu

自鄶以下 · 鄶下 · 鄶下無譏 · 自鄶 · 邾鄶 · 自鄶無譏 · 自鄶而下

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnKAI
Hàn QuốcHOY
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkuad
Phản thiết古外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。周初所分封的諸侯國,後被鄭國所滅。故址在今河南省密縣東南。

Eng

  • CC-CEDICT surname Kuai|name of a feudal state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古外切,音檜。國名。【說文】祝融之後,妘姓所封,在溱、洧之閒,鄭武公滅之。【左傳·僖三十三年】鄭文夫人斂而葬之鄶城之下。【註】鄶城,故鄶國,在滎陽密縣東北。通作檜。【詩·檜風註】檜,國名。高辛氏火正祝融之墟,在禹貢豫州外方之北,滎波之南,今之鄭州,卽其地也。 又姓。【集韻】宋有鄶士隆。 備考:【字彙補】同鄶。

Thuyết Văn

祝融之後妘姓所封潧洧之閒。鄭滅之。 从邑。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭詩諩曰。檜者、古高辛氏火正祝融之墟。檜國在禹貢豫州外方之北。熒播之南。居溱洧之閒。祝融氏名黎。其後八姓。惟妘姓檜者處其地焉。後爲鄭桓公之子武公所滅。按鄶在外方之東。非外方之北也。熒播、依小顏地理志注引作播。鄭語云祝融其後八姓。妘姓鄢、鄶、路、偪陽也。鄶以祝融之後仍封祝融之墟。左傳黎爲祝融。大戴禮、世本皆云祝融之弟吳回。吳回生陸終。陸終弟四子萊言是爲妘鄶人。卽鄶之祖也。萊亦作求。妘亦作云。鄶亦作會。今河南許州密縣、古鄶地。 古會切。十五部。按檜者、假借字也。左傳、國語作鄶。詩釋文曰。檜本又作鄶。

【鄶】 (cối ⟨khoái⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 邑 (ấp (Một tên riêng để gọi)) Nghĩa: chúc (Khấn. Như {tâm trung) dung (Sáng rực) chi (Chưng) hậu (Sau. Nói về địa vị t) vân (surname Yun/(used in given nam) tính (Họ. Như {tính danh} ) sở (Xứ sở. Như {công sở}) phong (Phong cho) trân vị (Sông {Vị}) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.)。 trịnh (Nước {Trịnh} [鄭] thu) diệt (Mất) chi (Chưng)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨞡 · 郐 · 郐 · 郐