li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

họ [Li4] tên địa danh cổ

酈1. · 酈2. · 酈元 · 酈其 · 酈注 · 酈生 · 酈元經

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglai6
Nhật BảnRI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlek
Phản thiết呂支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Li} [酈] tên đất nước Lỗ [魯]. Một âm là {lịch}. Tên họ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時魯地。《左傳.僖公元年》:「公子友帥師敗莒師于酈。」晉.杜預.注:「酈,魯地。」 2.姓。如漢代有酈食其。

Eng

  • CC-CEDICT surname Li|ancient place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呂支切【集韻】鄰知切,𠀤音麗。地名。【春秋·僖元年】敗莒于酈。【註】魯地。 又【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】狼狄切,𠀤音歷。亦地名。【前漢·高帝紀】偕攻析、酈,皆降。【註】酈,卽菊潭縣。【地理志】屬南陽鄧州內鄕縣。 又姓也。【前漢·高帝紀】酈食其爲里監門。【註】音歷異基。

Thuyết Văn

南陽縣。 从邑。麗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南陽郡酈、二志同。秦二世二年。沛公攻析酈皆下之。則是秦所置縣。今河南南陽府内鄉縣縣東北有故酈縣城。 郞擊切。十六部。按蘇林、如淳皆音擲。小顏漢書注。酈、姓。音歷。縣名音同蘇、如。○按酈篆當與鄛䣚䣁六篆爲伍。寫者奪之。而補綴於此。

【酈】 (li ⟨lịch⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: Lang kích thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nam (Phương nam.) dương (Phần dương) huyền (Treo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䣓 · 𨜥 · 𨟫 · 郦 · 郦 · 郦