zuò tạc

Hán Việt: tạc · Pinyin: zuò

Tổng quan

biến thể của 醋[cu4] khách nâng ly chúc chủ

酢1. · 酢2. · 酢浆草 · 木酢 · 酬酢 · 酢伪 · 酢偽 · 酢味

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuò
Hán Việttạc
Quảng Đôngco3
Nhật BảnSU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổchoh
Baxter-Sagartdzak
Hán ngữ Thượng cổdzak
Phản thiết疾各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khách rót rượu cho chủ, phàm đã nhận cái gì của người mà lại lấy vật khác trả lại đều gọi là {tạc}. Hai bên cùng đưa lẫn cho nhau gọi là {thù tạc} [酬酢].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.客人以酒回敬主人。如:「酬酢」。《詩經.大雅.行葦》:「或獻或酢,洗爵奠斝。」 2.應答。宋.陸游〈書感〉詩:「對客輒坐睡,有問莫能酢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酢 (经传多借为酬醋字) 调味用的酸味液体。也作醋” 酸味 酢 变酸,腐败 主人酒常踯。--《列仙传》 酢 zu 客人用酒回敬主人酬~(主客相互敬酒,引申为朋友交往应酬)。~爵(回敬主人用的酒器)。 酢zuò ⒈客人以酒回敬主人。 酢cù 1.同"醋"。 2.酸涩。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 醋[cu4]
  • CC-CEDICT toast to host by guest

ja

  • JMdict vinegar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤倉故切,音措。【說文】醶也。【徐曰】今人以此爲酬酢字,反以醋爲酢字,時俗相承之變也。【玉篇】酸也。【急就篇】酸醎酢淡辨濁淸。【馬第伯·封禪記】酢棃酸棗。【隋書·酷吏傳】長安語曰:寧飮三升酢,不見崔弘度。 又【廣韻】在各切【集韻】【韻會】【正韻】疾各切,𠀤音昨。客酌主人也。【廣韻】酬酢。【倉頡篇】主答客曰酬,客報主人曰酢。【易·繫辭】是故可與酬酢,可與祐神矣。【詩·小雅】君子有酒,酌言酢之。【傳】酢,報也。 又器名。【揚子·方言】甑自關而東謂之甗,或謂之酢鎦。

Thuyết Văn

醶也。 从酉。乍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

酢本酨漿之名。引申之、凡味酸者皆謂之酢。上文䤘、酢也。酸、酢也。皆用酢引申之義也。 倉故切。五部。今俗皆用醋。以此爲酬酢字。

【酢】 (tạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 乍 (chạ) Phiên thiết: Thương cố thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xạm vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮓖 · 榨 · 醋