酢

zuòtạcNôm thố

Hán Việt: tạc · Pinyin: zuò · Nôm: thố

Tổng quan

Khách rót rượu cho chủ, phàm đã nhận cái gì của người mà lại lấy vật khác trả lại đều gọi là tạc. Hai bên cùng đưa lẫn cho nhau gọi là thù tạc [酬酢]

酢1. · 酢2. · 酢浆草 · 木酢 · 酬酢 · 酢伪 · 酢偽 · 酢味

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuò
Hán Việttạc
Âm Nômthố
Quảng Đôngco3
Nhật BảnSU
Hàn Quốc초
Chú âmㄗㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổchoh
Baxter-Sagartdzak
Hán ngữ Thượng cổdzak
Phản thiết疾各切
Thanh mẫu從
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khách rót rượu cho chủ, phàm đã nhận cái gì của người mà lại lấy vật khác trả lại đều gọi là tạc. Hai bên cùng đưa lẫn cho nhau gọi là thù tạc [酬酢]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trả 酢 ◎ Nôm: 把 AHV: tạc, âm HTrC: tshuo (Karlgren, Pulleyblank, Chu Pháp Cao), âm HTC: tsʼag (Karlgren), tshak (Vương Lực), tshaks (Baxter). Chữ sạ 乍 còn làm thanh phù cho một số từ có AHV trá như 詐 (dối lừa), 醡 (bàn ép dầu), tạc như 昨 (hôm qua), 胙 (lộc tế), 怍 (thẹn). Riêng chữ 炸 có AHV là tạc (trong oanh tạc), nhưng thiết âm là trá [An Chi 2006 t5: 196]. Như vậy, trả có thuỷ âm đời Đường, và chung âm thời trung cổ. Thế nhưng, trả lại chỉ là sản phẩm từ cuối thế kỷ XVII trở về sau. Thế kỷ XII, Phật Thuyết ghi: 把𨔍 (8b9, 4b4). Kiểu tái lập: *blả . “blả coũ: đền trả công việc. blả ơn: đền đáp…
  • Giản Dị Hán Nôm thố thố (giấm) [Eng: vinegar]
  • Giản Dị Hán Nôm tạc thù tạc (báo đáp) [Eng: to reciprocate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.客人以酒回敬主人。如:「酬酢」。《詩經.大雅.行葦》:「或獻或酢,洗爵奠斝。」 2.應答。宋.陸游〈書感〉詩:「對客輒坐睡,有問莫能酢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酢 (经传多借为酬醋字) 调味用的酸味液体。也作醋” 酸味 酢 变酸,腐败 主人酒常踯。--《列仙传》 酢 zu 客人用酒回敬主人酬~(主客相互敬酒,引申为朋友交往应酬)。~爵(回敬主人用的酒器)。 酢zuò ⒈客人以酒回敬主人。 酢cù 1.同"醋"。 2.酸涩。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 醋[cu4]
  • CC-CEDICT toast to host by guest
  • JMdict vinegar

ja

  • JMdict 酢(す)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤倉故切,音措。【說文】醶也。【徐曰】今人以此爲酬酢字,反以醋爲酢字,時俗相承之變也。【玉篇】酸也。【急就篇】酸醎酢淡辨濁淸。【馬第伯·封禪記】酢棃酸棗。【隋書·酷吏傳】長安語曰:寧飮三升酢,不見崔弘度。 又【廣韻】在各切【集韻】【韻會】【正韻】疾各切,𠀤音昨。客酌主人也。【廣韻】酬酢。【倉頡篇】主答客曰酬,客報主人曰酢。【易·繫辭】是故可與酬酢,可與祐神矣。【詩·小雅】君子有酒,酌言酢之。【傳】酢,報也。 又器名。【揚子·方言】甑自關而東謂之甗,或謂之酢鎦。

Thuyết Văn

醶也。 从酉。乍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

酢本酨漿之名。引申之、凡味酸者皆謂之酢。上文䤘、酢也。酸、酢也。皆用酢引申之義也。 倉故切。五部。今俗皆用醋。以此爲酬酢字。

【酢】 (tạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) , Thanh phù (聲符): 乍 (chạ) Phiên thiết: Thương cố thiết Thượng tự: 倉 (thương) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xạm vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮓖 · 榨 · 醋