酬酢
thù tạc
Hán Việt: thù tạc · Pinyin: chóu zuò
Tổng quan
THỐ, TẠC 書 thù tạc; tiệc tùng; chén chú chén anh; chúc rượu (xã giao giữa chủ và khách)
宾主互相敬酒,泛指应酬。
筵席中主客互相敬酒。後泛指交際應酬。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「酬酢以為賓榮,吐納而成身文。」唐.李朝威《柳毅傳》:「且以率肆胸臆,酬酢紛綸。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ rót rượu mời khách, và khách mời lại.; hỉ rót rượu mời khách, và khách mời lại.; THỐ, TẠC 書 thù tạc; tiệc tùng; chén chú chén anh; chúc rượu (xã giao giữa chủ và khách); chúc rượu; tiệc tùng; chén chú chén anh; chúc rượu
- Biên soạn 酬酢 chóuzuò v. 1. exchange toasts 2. reply; respond; answer ◆n. friendly intercourse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 筵席中主客互相敬酒。後泛指交際應酬。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「酬酢以為賓榮,吐納而成身文。」唐.李朝威《柳毅傳》:「且以率肆胸臆,酬酢紛綸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宾主互相敬酒,泛指应酬。
Eng
- Cihui to exchange toasts
- Tần suất từ 酬酢 chóuzuò v. 1. exchange toasts 2. reply; respond; answer ◆n. friendly intercourse
other
- Nguồn khác Chỉ rót rượu mời khách, và khách mời lại