酮
Pinyin: tóng
Tổng quan
xeton
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Quảng Đông | tung4 |
| Chú âm | ㄊㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 含羰基的有機化合物。可從酸類的鈣鹽或鋇鹽乾餾而得,或由二級醇氧化而得。易起加成反應,可為優良溶劑,或為製造紡織品、油漆等的原料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酮〈名〉 一类有机化合物(如丙酮) 但不如醛活泼 酮tóng有机化合物的一类,通式r-co-r'。许多酮具有工业价值,其中的丙酮是优良的溶剂。
Eng
- CC-CEDICT ketone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒摠切【集韻】【韻會】杜孔切,𠀤音動。【廣韻】酒壞。【集韻】酒酢壞。【博雅】酮,酢也。 又【集韻】傳容切,音重。義同。 又【集韻】【韻會】徒東切【正韻】徒紅切,𠀤音同。馬酪也。一曰酢也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư