酾
si
Hán Việt: si · Pinyin: shāi
Tổng quan
(văn học) lọc (rượu) rót (rượu hoặc trà) nạo vét cũng đọc là [shai1] cách phát âm ở Đài Loan [si1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Hán Việt | si |
| Quảng Đông | si1 |
| Chú âm | ㄕㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srie |
| Baxter-Sagart | Cə.sre |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.sre |
| Phản thiết | 山宜切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [釃].
- Thiều Chửu Lấy cái rây lọc rượu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酾 滤 酾,下酒也。一曰醇也。从酉,丽声。--《说文》 酾酒有衍。--《诗·小雅·伐木》。传以筐曰酾,以薮曰湑。” 援乃击牛酾酒,劳飨军士。--《后汉书·马援传》 又如酾酒(滤酒) 斟 酾酒临江,横槊赋诗,固一世之雄也。--宋·苏轼《前赤壁赋》 又如酾尊(斟酒) 疏导 既焚既酾,奇势迭出。--柳宗元《永州韦使君新堂记》 又如酾沈澹灾(疏导分散水流以缓和消除灾情);酾流(分流,支流);酾浚(疏导) 酾shāi(又读shī) ⒈滤酒使清。 ⒉斟酒。 酾lí 1.酒滓;薄酒。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to filter (wine)|to pour (wine or tea)|to dredge|also pr. [shai1]|Taiwan pr. [si1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】所綺切【正韻】想里切,𠀤音躧。【說文】下酒也。【徐曰】釃,猶籭取之也。【詩·小雅】釃酒有藇。【傳】以筐曰釃,以藪曰湑。【釋文】謂以篚𥂖酒。【前漢·馬援傳】擊牛釃酒。 又【廣韻】分也。【前漢·溝洫志】乃釃二渠以引其河。【註】孟康曰:釃,分也。分其流,泄其怒也。【劉向·說苑】禹釃五湖而定東海。 又或作厮。【唐書·高士廉傳】附故渠,厮引旁出。 又【廣韻】所宜切【集韻】【韻會】山宜切,𠀤音欐。又【廣韻】所葅切【集韻】【韻會】山於切,𠀤音疏。又【集韻】所寄切,徙去聲。義𠀤同。 又【五音集韻】呂支切,音離。以水䍤醩。
Thuyết Văn
下酒也。 从酉。麗聲。 一曰醇也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅曰。釃酒有藇。又曰。有酒湑我。傳曰。以筐曰釃。以藪曰湑。湑莤之也。引申爲分疏之義。溝洫志云釃二渠以引河是也。司馬相如傳借灑。 所綺切。十六部。 不澆酒也。按醇葢誤字。當作淳。水部曰。淳者、淥也。淥者、浚也。其義與下酒同耳。而分爲二者、言淳言淥則不專謂酒也。淳見儀禮、攷工記、內則。之純反。
【釃】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: Sở khỉ thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 綺 (khỉ) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) tửu (Rượu) vậy Một thuyết khác: 醇也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦌿 · 𨢷 · 酾 · 酾 · 釃 · 酾 · 釃