醨
liNôm li
Hán Việt: li · Pinyin: lí · Nôm: li
Tổng quan
Rượu nhạt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Hán Việt | li |
| Âm Nôm | li |
| Quảng Đông | lei4 |
| Nhật Bản | USUZAKE |
| Chú âm | ㄌㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lie |
| Phản thiết | 鄰知切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rượu nhạt. Thông dụng như chữ li [漓]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 薄酒。《說文解字.酉部》:「醨,薄酒也。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「眾人皆醉,何不餔其糟而啜其醨。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「肆中村釀薄醨,殊不足辱杯斝。」 [形] 淺薄、不敦厚。《舊唐書.卷一三.德宗本紀下》:「然而王霸跡殊,淳醨代變。」唐.皮日休〈請韓文公配饗太學書〉:「文中子之末,降及貞觀、開元,其傳者醨,其繼者淺。」
Eng
- CC-CEDICT dregs of wine
- JMdict weak sake
- JMdict unrefined sake
ja
- JMdict 醨(もそろ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Rượu khá 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 薄酒也。 Bạc tửu dã. (Rượu lạt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 呂支切 Lã chi thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 鄰知切 Lân tri thiết [Chính vận 正韻] 鄰溪切,音離。 Lân khê thiết, âm Li. 【Bộ】Dậu酉
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰知切【正韻】鄰溪切,𠀤音離。【說文】簿酒也。【楚辭·漁父】衆人皆醉,何不餔其糟而歠其醨。【抱朴子·名實卷】醨酪專灌於圓丘。 又【韻會】通作漓。今俗用爲醇漓字。
Thuyết Văn
薄酒也。 从酉。离聲。讀若離。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
薄對厚言。上文醪醇醹酎皆謂厚酒。故謂厚薄爲醇醨。今人作漓、乃俗字也。屈原賦曰。何不餔其糟而歠其醨。 吕支切。古音在十七部。
【醨】(li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) , Thanh phù (聲符): 离 (le) Phiên thiết: 吕支切 → lữ + chi , Đọc như: 離 (li) Nghĩa: bạc (mỏng)酒 vậy。 từ 酉。离 thanh。 đọc như 離。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư