jiàng tương

Hán Việt: tương · Pinyin: jiàng

Tổng quan

tương đậu tương [Eng: soybeans]

醬園 · 醬坊 · 醬缸 · 醬色 · 醬菜 · 醬豆腐 · 敗醬 · 柘醬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàng
Hán Việttương
Quảng Đôngzoeng3
Mân Namtsiùnn
Nhật BảnHISHIO
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổciangh
Baxter-Sagart[ts]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]aŋ-s
Phản thiết卽亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dùng các thứ đậu, ngô, gạo, ngâm ủ nấu gạn, cho muối vào để chấm cho mặn gọi là {tương}. Các món đồ ăn đâm nát.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.搗爛的肉。《說文解字.酉部》:「醬,醢也。」清.段玉裁.注:「從肉者,醢無不用者也。」 2.通稱搗爛如泥的食物。如:「果醬」、「魚子醬」、「鵝肝醬」、「花生醬」。 3.豆、麵等發酵後,加鹽製成的調味品。如:「酢醬」、「甜麵醬」、「豆瓣醬」。 [形] 用醬油等醃漬的。如:「醬瓜」、「醬菜」。 [動] 把食物浸漬在醬油裡,使添滋味。如:「把這些小黃瓜醬一醬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醬fú 1.罚人饮酒。 2.飘浮酒中,浸泡。

Eng

  • CC-CEDICT thick paste of fermented soybean|marinated in soy paste|paste|jam

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𨟻【廣韻】【正韻】子亮切【韻會】卽亮切,𠀤音將。【說文】醢也。【韻會】醢,肉醬也。又豉醬。又菜茹亦謂之醬。【正字通】麥麪米豆皆可罨黃,加鹽曝之成醬。【禮·曲禮】醯醬處內。【周禮·天官·膳夫】醬用百有二十罋。【註】醬,謂醯醢也。【史記·西南夷傳】南越食蒙蜀枸醬。【註】劉德云:枸樹如桑,其椹長二三寸,味酢,取其實以爲醬。【枚乗·七發】熊蹯之臑,芍藥之醬。【說文】本作𤖕。臑字原从足从而作。

Thuyết Văn

醢也。从肉酉。 酒㠯龢酱也。 爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

从肉者、醢無不用肉也。 此說从酉之故。 卽亮切。十部。今俗作醬。

【醬】(tương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉酉 (nhục + dấu) | Thanh phù (聲符): 酱也。爿 (tương) Phiên thiết: 卽亮切 → tức + lượng Nghĩa: 醢 vậy。 từ 肉酉。酒㠯龢酱 vậy。爿 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 醤 · 𤖕 · 𤖙 · 𨟻 · 𨡓 · 𨡰 · 酱 · 醤 · 酱 · 醤 · 酱