líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

tên một loại rượu

醽淥 · 醽渌 · 醽酒 · 醽醁 · 醽醲 · 淥醽 · 渌醽 · 綠醽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Nhật BảnREI
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết離呈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Linh lục} [醽醁] một thứ rượu ngon màu lục đời xưa. Xem chữ {ta} [醝].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「醽醁」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醽líng 1.美酒。

Eng

  • CC-CEDICT name of a wine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音靈。【玉篇】淥酒也。【集韻】湘東美酒。【抱朴子·嘉遁卷】寒泉旨於醽醁。【潘尼·應令詩】羽觴飛醽醁,芳饌備奇珍。【集韻】或作𨤍。亦作𨣖、𨠎。通作酃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨠎 · 𨣖 · 𨤀 · 𨤍