yàn nghiệm

Hán Việt: nghiệm · Pinyin: yàn

Tổng quan

đậm (trà)

釅冷 · 釅冽 · 釅寒 · 釅念 · 釅白 · 釅紫 · 釅茶 · 釅酒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnghiệm
Quảng Đôngjim3
Nhật BảnGEN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngiamh
Phản thiết疑窆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tương chua. Rượu đặc, giấm đặc. Phàm chất lỏng nào đặc đều gọi là {nghiệm}. Như {nghiệm trà} [釅茶] chè đặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.味道濃厚。宋.蘇軾〈正月二十日與潘郭二生出郊尋春忽記去年是日同至女王城作詩乃和前韻〉:「江城白酒三杯釅,野老蒼顏一笑溫。」 2.顏色深。唐.戴叔倫〈贈慧上人〉詩:「雲霞色釅禪房衲,星月光涵古殿燈。」

Eng

  • CC-CEDICT (of tea, wine etc) strong; (of ink, aroma etc) thick; (of a color) deep; rich

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】魚欠切【集韻】魚窆切【韻會】疑窆切,𠀤音驗。【說文】本作醶。酢漿也。【廣韻】酒醋味厚。【增韻】醲也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 酽 · 酽 · 酽