鈷

gūNôm cỗ

Pinyin: gū · Nôm: cỗ

Tổng quan

coban (hoá học) Phiên âm Đài Loan [gu1]

鈷彈 · 鈷炮 · 三鈷 · 獨鈷 · 三鈷印 · 五鈷鈴 · 外五鈷印 · 鈷鏌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingū
Âm Nômcỗ
Quảng Đônggu1
Mân Namkóo
Nhật BảnTATSU
Hàn Quốc고
Chú âmㄍㄨˇ
Hán ngữ Trung cổkox
Phản thiết公戸切
Thanh mẫu見
Vận姥
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cỗ cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài [Eng: numerary adjunct used for counting complex things: set, piece, pack (e.g, a coffin; a piece of gun; a pack of cards)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (cobalt,Co)化學元素。原子序27。過渡金屬元素之一。堅如鎳,色白而微紅,有延展性。可用於製造特種鋼和超耐熱合金,也可作玻璃和瓷器的藍色顏料。放射性鈷能代替鐳治療惡性腫瘤。

Eng

  • CC-CEDICT (chemistry) cobalt (Taiwan pr. [gu1]), used in 鈷鉧, 钴𬭁[gu3 mu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤公戸切,音古。【玉篇】鈷䥈也。 又【集韻】洪孤切,音胡。盛黍稷器名。同瑚。本作鍸。 又【集韻】古慕切,音顧。斷也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 钴 · 钴 · 钴