thiết

Hán Việt: thiết

Tổng quan

biến thể cũ của 鐵 铁[tie3] biến thể cũ của 紩[zhi4]

鉄石 · 諶鉄涎 · 鉄管

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthiết
Quảng Đôngdit6
Nhật BảnKUROGANE
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄝˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thiết} [鐵].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thiếc thiếc kẽm [Eng: tin and zinc]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thét gào thét [Eng: to scream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sắt sắt thép, mặt sắt [Eng: iron and steel; face of stone]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiết Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sắt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鐵」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 鐵|铁[tie3]
  • CC-CEDICT old variant of 紩[zhi4]

ja

  • JMdict iron (Fe)|steel|iron (will, discipline, lady, etc.)|railway|railway enthusiast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文紩字。註詳糸部五畫。【正字通】俗用爲鐵字,誤。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 銕 · 鐵 · 銕 · 鐵