鉄石

thiết thạch

Hán Việt: thiết thạch

Tổng quan

thiết thạch 鉄石 dt. sắt và đá. Văn này gẫm thấy mới thon von, thương hải hay khao, thiết thạch mòn. (Thuật hứng 49.2).

Cấu tạo: (thiết) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết thạch 鉄石 dt. sắt và đá. Văn này gẫm thấy mới thon von, thương hải hay khao, thiết thạch mòn. (Thuật hứng 49.2).

ja

  • JMdict iron and stone|iron will