bát

Hán Việt: bát

Tổng quan

Tiếng Phạn là bát-đa-la, là cái bát ăn của sư. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau, cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là

鉢他 · 鉢位 · 鉢刷 · 鉢印 · 鉢吒 · 鉢單 · 鉢器 · 鉢囊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbát
Quảng Đôngbut1
Nhật BảnHACHI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpuat
Phản thiết北末切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng Phạn là bát-đa-la, là cái bát ăn của sư. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau, cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là {y bát} [衣鉢].

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「缽」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 缽|钵[bo1]

ja

  • JMdict bowl|pot|basin|flowerpot|crown

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤北末切,音潑。【玉篇】器也。【蘇軾·宸奎閣𥓓】廬山僧懷璉,持律嚴甚。上常賜以龍腦鉢盂,璉對使者焚之,曰:吾法以瓦鐵食,此鉢非法。使者歸奏,上嘉歎。又【梵書】自釋迦相傳有衣鉢,世相付受。後魏天竺國王子號達磨,出家入南海,齎衣鉢航海。至梁詣武帝,隱嵩山少林寺,以其法傳慧可。 又凡物相傳,皆曰衣鉢。【古今名賢集】和凝第十三名及第,後知舉,取范質第十三名,質往謝。凝曰:公文合在中選屈就,此傳老夫衣鉢耳。未幾,凝入相。後質拜相,有登庸衣鉢亦相傳之句。又【蘇軾詩】傳家有衣鉢。【註】家學有素也。 又【廣韻】亦作盋。【前漢·東方朔傳註】盂若盋而大,俗謂盋盂。 又無花果名優曇鉢。【廣志】狀似枇杷,不花而實。 又叶音瞥。【蘇軾·𦡳梅詩】君行適吳我適越,笑指西湖作衣鉢。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 盋 · 缽 · 钵 · 缽