鉢

bōbátNôm bát

Hán Việt: bát · Pinyin: bō · Nôm: bát

Tổng quan

Cũng như chữ bát [鉢]

鉢他 · 鉢位 · 鉢刷 · 鉢印 · 鉢吒 · 鉢單 · 鉢器 · 鉢囊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbō
Hán Việtbát
Âm Nômbát
Quảng Đôngbut1
Nhật BảnHACHI
Hàn Quốc발
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpuat

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng Phạn là bát-đa-la, là cái bát ăn của sư. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau, cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát [衣鉢]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bát 鉢 / 缽 ◎ Ss đối ứng pat, bat (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 175]. dt. đồ đựng thức ăn. (Ngôn chí 15.5, 18.4)‖ Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, Ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.6)‖ (Bảo kính 182.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bát cái bát [Eng: bowl]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đổ một bát to nước trong
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「缽」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 缽, 钵[bo1]
  • JMdict bowl
  • JMdict pot
  • JMdict basin
  • JMdict flowerpot
  • JMdict crown

ja

  • JMdict 鉢(はち)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 盋 · 鉢 · 𥁅 · 盋 · 缽 · 鉢 · 钵 · 钵 · 钵 · 缽 · 鉢 · 钵