銬
Nôm khảo
Pinyin: kào · Nôm: khảo
Tổng quan
còng xích khóa tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kào |
|---|---|
| Âm Nôm | khảo |
| Quảng Đông | kaau3 |
| Mân Nam | khàu |
| Chú âm | ㄎㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khauh |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khảo khảo (cái còng khoá tay) [Eng: handcuffs]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 戴在犯人手上的刑具。如:「手銬」。 [動] 用手銬扣住。如:「將犯人銬起來。」
Eng
- CC-CEDICT shackles, fetters, manacle
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨯕 · 铐 · 铐 · 铐