銬鐐
KHẢO LIÊU
Hán Việt: KHẢO LIÊU · Pinyin: kào liào
Tổng quan
1.手铐和脚镣。比喻冷酷严峻的束缚控制。
手銬和腳鐐。用以束縛犯人的手腳,防止其逃脫。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 còng, xiềng
- Biên soạn shackles M:¹fù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手銬和腳鐐。用以束縛犯人的手腳,防止其逃脫。
Eng
- Cihui 銬鐐 àoliào n. shackles M:¹fù