ốc

Hán Việt: ốc · Pinyin:

Tổng quan

mạ-

鋈器 · 鋈續 · 鋈续 · 鋈銑 · 鋈錞 · 鋈錿 · 鋈铣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtốc
Quảng Đôngjuk1
Nhật BảnSHIROGANE
Hàn QuốcOK
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổquuk
Phản thiết屋郭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Bạch kim. Mạ. Đồng nghĩa với chữ {độ} [鍍].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 白金。《說文解字.金部》:「鋈,白金也。」北周.王襃〈館銘〉:「昆吾陶鑄,丹陽鋈銑。」 [動] 鍍。《詩經.秦風.小戎》:「龍盾之合,鋈以觼軜。」《元史.卷二○.成宗本紀三》:「賜諸王也滅干鋈金印。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鋈 白铜 鋈 镀 鋈铣(表层镀有光泽的金属);鋈器(镀上金银等金属的器物) 鋈wù ⒈白色金属。 ⒉镀~金。

Eng

  • CC-CEDICT -plated|to plate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤烏酷切,音沃。【說文】白金也。从金沃聲。【詩·秦風】隂靷鋈續。【韻會】按詩傳,毛云:白金也。鄭云:白金飾續靷之環,軜之觼,以白金爲飾。孔疏云:金白謂之銀,其美者謂之鐐。然則白金不名鋈,言鋈者,謂銷白金以灌鋈靷環,非訓鋈爲白金也。金銀銅錫總名爲金,未必皆白銀也。今詳詩言鋈續、鋈錞則是以鐵爲質,以他金灌沃其外,共名爲鋈。猶今人以銀爲質,金鍍其外,共名爲鍍也。鄭釋鋈續,不云白金爲環,但云以白金飾環,猶未瑩徹。今人作門環,皆以鐵爲質,而灌以錫,古所謂鋈歟。 又【集韻】屋郭切,音雘。又遏鄂切,音惡。義𠀤同。

Thuyết Văn

白金也。从金。𣵽省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐𣵽省聲。小徐沃聲。考說文芺聲之字未有省艸者。鋈字今三見於毛詩。小戎毛傳曰。沃、白金也。而車部軜下詩曰𣵽以觼軜。引詩正作𣵽不作鋈。知古本毛詩衹作𣵽。𣵽卽鐐之叚借字。古芺聲尞聲同部也。金部本有鐐無鋈。淺人乃依今毛詩補之。烏酷切。二部。

【鋈】 (ốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𣵽省 (𣵽 tỉnh) Phiên thiết: Ô khốc thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 酷 (khốc) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư