dìng đĩnh

Hán Việt: đĩnh · Pinyin: dìng

Tổng quan

thỏi kim loại mũi tên lớn đi nhanh

鋌1. · 鋌2. · 鋌走 · 鋌金 · 鋌鑰 · 鋌險 · 鋌鹿 · 鋌而走險

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindìng
Hán Việtđĩnh
Quảng Đôngding6
Nhật BảnJIGANE
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổdengx
Phản thiết徒頂反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thoi. Cùng nghĩa với chữ {đĩnh} [錠]. Vàng bạc đúc thành thoi gọi là {đĩnh}. Một âm là {thính}. Vùn vụt, tả cái dáng chạy vội. Hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.未經冶煉鑄造的銅鐵。《說文解字.金部》:「鋌,銅鐵璞也。」《文選.張協.七命》:「邪谿之鋌,赤山之精。」 2.金銀鎔鑄成一定的形式。通「錠」。《南史.卷五三.廬陵威王續傳》:「至內庫閱珍物,見金鋌。」《金史.卷四八.食貨志三》:「舊例銀每鋌五十兩,其直百貫。」

Eng

  • CC-CEDICT ingot
  • CC-CEDICT big arrow|walk fast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤音挺。【說文】銅鐵樸也。从金廷聲。【廣韻】金鋌也。【南史·梁廬陵王傳】嗣子應不慧,見內庫金鋌,問左右,此可食否。 又箭鋌。【周禮·冬官考工記】冶氏爲殺矢,刃長寸,圍寸,鋌十之。【註】箭足入稾中者也。【釋文】鋌,徒頂反。 又【博雅】盡也。【音釋】鋌,逵鼎反。【揚子·方言】物空盡者曰鋌。鋌,賜也。【又】鋌空也。語之轉也。 又【張協·七命】耶谿之鋌,赤山之精。【註】鋌,銅鐵也。 又【集韻】他頂切,音脡。【廣雅】鑖䥡,鋌也。 又【左傳·文十七年】鋌而走險,急何能擇。【註】鋌,疾走貌。【釋文】鋌,他頂反。

Thuyết Văn

銅鐵樸也。 从金。廷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樸、木素也。因以爲凡素之偁。小徐作朴。非也。石部曰。磺、銅鐵樸。鋌與磺義同音别。亦謂之鋇。淮南書曰。苗山之鋌。 徒鼎切。十一部。

【鋌】 (đĩnh ⟨thính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đồ đỉnh thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 鼎 (đỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: định (âm hệ: 0 |…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮡻 · 铤 · 铤