鋌而走險
đĩnh nhi tẩu hiểm
Hán Việt: đĩnh nhi tẩu hiểm · Pinyin: tǐng ér zǒu xiǎn
Tổng quan
liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ) bí quá hoá liều; con giun xéo lắm cũng oằn; chó cùng rứt giậu; đói ăn vụng túng làm càn。指因無路可走而採取冒險行動。
Nghĩa
Việt
- Cihui liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ) bí quá hoá liều; con giun xéo lắm cũng oằn; chó cùng rứt giậu; đói ăn vụng túng làm càn。指因無路可走而採取冒險行動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在窮途末路或受逼迫時採取冒險行動或不正當的行為。《左傳.文公十七年》:「鋌而走險,急何能擇。」《明史.卷三三一.西域傳三.烏斯藏大寶法王傳》:「在官已無餘積,必至苛斂軍民,鋌而走險,盜將復發。」也作「挺而走險」。
Eng
- CC-CEDICT to take a risk out of desperation (idiom)
- Cihui to take a risk out of desperation (idiom)