鍔
ngạcNôm ngạc
Hán Việt: ngạc · Nôm: ngạc
Tổng quan
Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ngạc |
|---|---|
| Âm Nôm | ngạc |
| Quảng Đông | ngok3 |
| Nhật Bản | TSUBA |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Phản thiết | 逆各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ngạc ngạc (lưỡi kiếm) [Eng: high, lofty; edge of knife]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 刀鋒、劍端。《莊子.說劍》:「天子之劍,以燕谿石城為鋒,齊岱為鍔。」《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「底厲鋒鍔,奉萬分之一。」
Eng
- CC-CEDICT blade edge, sharp
- JMdict guard (on a sword)
- JMdict brim (of a hat)
- JMdict visor
- JMdict peak
- JMdict brim (of a pot)
ja
- JMdict 鍔(つば)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五閣切【集韻】【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音咢。【玉篇】刀刃也。【廣韻】劒端。【前漢·蕭望之傳】底厲鋒鍔。【註】鋒,刃端也。鍔,刃旁也。【莊子·說劒篇】天子之劒,以燕谿石城爲鋒,齊岱爲鍔。 又【正韻】同堮。【張衡·西京賦】前後無有垠鍔。 又【張衡·西京賦】增桴重棼,鍔鍔列列。【註】鍔鍔、列列,皆高貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鑩 · 㓵 · 𨫘 · 鑩 · 锷 · 锷 · 锷