thốc

Hán Việt: thốc · Pinyin:

Tổng quan

mũi tên sắc nhọn

囓鏃 · 鏃矢 · 鏃礪 · 鏃鏃 · 鏃鏤 · 鏃礪括羽 · 丹鏃 · 利鏃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthốc
Quảng Đôngzuk6
Mân Namtso̍k
Nhật BảnYAJIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨˊ
Hán ngữ Trung cổcuk
Baxter-Sagart[ts]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤok
Phản thiết測角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mũi nhọn bịt đầu mũi tên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 箭頭。唐.李華〈弔古戰場文〉:「利鏃穿骨,驚沙入面。」《新唐書.卷二一九.北狄傳.黑水靺鞨傳》:「其矢石鏃,長二寸,蓋楛砮遺法。」 [形] 鋒利。《呂氏春秋.開春論.貴卒》:「所為貴鏃矢者,為其應聲而至。」

Eng

  • CC-CEDICT arrowhead|sharp

ja

  • JMdict arrowhead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤作木切,音𨄕。【說文】利也。【玉篇】箭鏃也。【書·禹貢·礪砥砮丹傳】砮石中矢鏃。【釋文】鏃,子木反。【賈誼·過秦論】秦無亡矢遺鏃之費。【集韻】或作鉃。 又【集韻】【正韻】𠀤千木切,音蔟。又【集韻】側角切,音捉。又千𠋫切,音湊。義𠀤同。 又【集韻】昨木切,音族。與銼同。 又【集韻】測角切,音娕。鋤也。諺曰:欲得穀,馬耳鏃。賈思勰說:或作鋜。

Thuyết Văn

利也。 从金。族聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今用爲矢鏠之族。與許不同。疑後所增字。 作木切。三部。

【鏃】 (thốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 族 (tộc) Phiên thiết: Tác mộc thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: túc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lợi (Sắc. Như {lợi khí} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鋜 · 鉃 · 䃚 · 𥎫 · 𥏀 · 鉃 · 鋜 · 镞 · 镞 · 镞