xuàn tuyền

Hán Việt: tuyền · Pinyin: xuàn

Tổng quan

gia công trên máy tiện gọt bằng dao vặn (đinh ốc)

鏇匠 · 鏇鍋兒 · 玉鏇 · 絛鏇 · 油鏇餅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuàn
Hán Việttuyền
Quảng Đôngsyun4
Nhật BảnROKURO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzsyen
Phản thiết旬宣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Máy tiện, dùng để tiện các đồ tròn. Cái đồ để hâm nóng. Con lăn. Phàm các loài kim dùng làm đồ để lăn cho trơn đều gọi là {tuyền}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圓形的爐子。《說文解字.金部》:「鏇,圓鑪也。」 2.溫酒器。如:「金鏇」、「酒鏇」。元.戴侗《六書故.卷四.地理》:「鏇,溫器也,旋之湯中,以溫酒與洎者也。」也稱為「鏇子」。 3.銅錫盤。明.馮夢龍《古今譚概.妖異部.鏇中佛像》:「常熟丘郡家食櫥內,錫鏇置熟雞半隻。」 [動] 1.用鏇子溫酒。《水滸傳》第七二回:「你自去與我鏇一杯熱酒來吃。」 2.以機器或刀旋轉著削切。如:「鏇陀螺」、「鏇螺絲釘」、「把蘿蔔皮鏇下來」。

Eng

  • CC-CEDICT to shape on a lathe|to peel with a knife|to turn in (a screw)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】辭戀切,音㳬。【說文】圜鑪也。【廣韻】轉軸裁器。【六書故】溫器也,旋之湯中以溫酒。或曰今之銅錫盤曰鏇,取旋轉爲用也。 又【廣韻】似宣切【集韻】旬宣切,𠀤音旋。轆轤也。

Thuyết Văn

圜鑪也。 从金。旋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應曰。周成難字作檈。謂以繩轉軸裁木爲器曰檈。按圜鑪之義之引申也。古文苑美人賦。金帀熏香。說者以爲圜鑪。 辭戀切。十四部。

【鏇】(tuyền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 旋 (toàn) Phiên thiết: 辭戀切 → từ + luyến Dị thể: Cổ văn: 苑美人賦 Nghĩa: 圜鑪 vậy。 từ kim (kim loại)。旋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 旋 · 旋 · 旋 · 镟 · 镟