鏵
Pinyin: huá
Tổng quan
lưỡi cày cái mai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huá |
|---|---|
| Quảng Đông | waa4 |
| Mân Nam | hua5 |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
| Phản thiết | 戸花切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 裝置在犁上,用來掘土耕地的農具。明.徐光啟《農政全書.卷二一.農器.圖譜一》:「鏵與鑱頗異:鑱狹而厚,惟可正用;鏵闊而薄,翻覆可使。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鏵yí 1.没有锋刃的?。
Eng
- CC-CEDICT plowshare|spade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸花切【集韻】【正韻】胡瓜切,𠀤音華。【玉篇】鍫也。【釋名】鍤,或作鏵。鏵刳地爲坎也。【揚子·方言】臿,宋魏之閒謂之鏵。【淮南子·精神訓·揭钁臿註】臿,鏵也。【集韻】與釫鋘同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 釪 · 釫 · 𨫽 · 釪 · 釫 · 铧 · 铧 · 铧