鐲
Hán Việt: trạc · Pinyin: zhuó
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái chiêng Tiểu chinh 小鉦 để hành binh 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Địa quan 地官 – Cổ nhân 鼓人] 以金錞和鼓,以金鐲節鼓,以金鐃止鼓,以金鐸通鼓 Dĩ kim thuần hoà cổ, dĩ kim trạc tiết cổ, dĩ kim nao chỉ cổ, dĩ kim đạc thông cổ (Lấy thuần vàng làm trống nhịp, lấy cái chiêng vàng làm trống hiệu, lấy bạt vàng làm trống dừng, lấy chuông vàng làm trống truyền lệnh) “Chú” 註: 鐲,鉦也。形如小鍾,軍行鳴之,以爲鼓節。 Trạc, chinh dã. Hình như tiểu…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | trạc |
| Quảng Đông | aak3 |
| Mân Nam | siok8 |
| Nhật Bản | HURIGANE |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | druk |
| Phản thiết | 直角切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chiêng. Hình như cái chuông nhỏ. Tục gọi là cái vòng tay. Như {ngọc trạc} [玉鐲] vòng ngọc.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trọc cạo trọc [Eng: shave the head]
- Bảng Tra Chữ Nôm đọc cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá) [Eng: a tool used to kill fish]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.戴在手腕上的環形裝飾品。如:「玉鐲」、「手鐲」。俗稱為「鐲子」。 2.樂器名,打擊樂器。古代行軍時用以節制隊伍行進步伐的樂器。《周禮.地官.鼓人》:「以金鐲節鼓。」漢.鄭玄.注:「鐲,鉦也。形如小鐘,軍行鳴之,以為鼓節。」
Eng
- CC-CEDICT bracelet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直角切,音濁。【說文】鉦也。从金蜀聲。軍法,司馬執兩鐲。【周禮·地官·鼓人】以金鐲節鼓。【註】鐲,鉦也。形如小鍾,軍行鳴之,以爲鼓節。【釋文】鐲,直角反。 又【集韻】竹角切,音斲。義同。 又【廣韻】市玉切【集韻】【韻會】殊玉切,𠀤音蜀。鎢錥,溫器也。 又【正韻】藥名。 又【廣韻】陟玉切,音瘃。與劚同。 考證:〔【周禮·地官·封人】以金鐲節鼓。〕 謹照原文封人改鼓人。
Thuyết Văn
鉦也。 从金。蜀聲。 軍灋。司馬執鐲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮𡔷人。以金鐲節𡔷。鄭注。鐲、鉦也。形如小鐘。軍行鳴之以爲𡔷節。大鄭云。讀如濁其源之濁。 直角切。三部。 周禮作公司馬執鐲。杜子春云。公司馬謂五人爲伍、伍之司馬也。
【鐲】 (trạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Trực giác thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chinh (Cái chiêng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鉵 · 鉵 · 镯 · 镯 · 镯