鐶
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huán
Tổng quan
(trọng lượng cổ) vòng kim loại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | waan2 |
| Nhật Bản | WA |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruan |
| Baxter-Sagart | (g)ʷren |
| Hán ngữ Thượng cổ | (g)ʷren |
| Phản thiết | 隨戀切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái vòng. Phàm cái gì tròn mà trong có lỗ có thể xâu mà cầm mà treo được đều gọi là {hoàn}. Như {kim hoàn} [金鐶] vòng vàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圓形有孔可貫繫東西的物品。如:「金鐶」、「銅鐶」。唐.張籍〈蠻中〉詩:「玉鐶穿耳誰家女,自抱琵琶迎海神。」
Eng
- CC-CEDICT (ancient weight)|metal ring
ja
- JMdict ring|link|open spirals of heavy metal wire twisted into a kettle and used to lift it (tea ceremony)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸關切【集韻】【正韻】胡關切,𠀤音還。【廣韻】指鐶。【集韻】金鐶。【正字通】凡圜郭有孔,可貫繫者謂之鐶。【揚子·太𤣥經】錘以玉鐶。 又【集韻】隨戀切,音㳬。車鐶也。本作鋗。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 𨫑 · 鍰 · 镮 · 镮 · 鍰 · 镮