鑞
lạp
Hán Việt: lạp · Pinyin: là
Tổng quan
hàn thiếc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | là |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Quảng Đông | laap6 |
| Nhật Bản | SUZU |
| Hàn Quốc | 랍 |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lap |
| Phản thiết | 盧盍切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bạch lạp} [白鑞] một thứ pha chì lẫn với thiếc để hàn đồ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 錫與鉛的合金,用來焊接金屬或製作器物。也稱為「焊錫」、「白鑞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鑞dá 1.义未详。 2.化学元素"钽"的旧译名。
Eng
- CC-CEDICT solder|tin
ja
- JMdict solder
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧盍切【集韻】【韻會】力盍切【正韻】落合切,𠀤音𦡳。【玉篇】錫鑞也。【集韻】本作𨭛。【爾雅·釋器·錫謂之鈏註】白鑞。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 𨭛 · 镴 · 镴 · 镴