钑
Pinyin: sà
Tổng quan
germanium (cũ) (văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp (văn học) khảm phát âm ở Đài Loan [se4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sà |
|---|---|
| Quảng Đông | zaap6 |
| Hàn Quốc | SAP |
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钑sà 1.短矛。 2.戟。 3.一种农具。 4.用金银等在器物上嵌饰图案和文字。 5.指用金银等嵌饰的器物。 6.插。
Eng
- CC-CEDICT germanium (old)
- CC-CEDICT (literary) small halberd with an iron handle, used as a weapon or agricultural tool|(literary) to inlay|Taiwan pr. [se4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鈒 · 鈒