zhēng chinh

Hán Việt: chinh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

hư 鉦

钲鼓 · 钲人 · 钲歌 · 钲铙 · 钲鞞 · 钲鼙 · 云钲 · 司钲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việtchinh
Quảng Đôngzing1
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjeng
Phản thiết諸盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鉦
  • Thiều Chửu Cái chiêng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钲 古代乐器名。形如钤,有柄可执,行军时用 钲,铙也,似铃,柄上下通。--《说文》 钲,铃也。--《广雅·释器》 司铎授钲。--《东京赋》 方叔率止,钲人伐鼓。--《诗·小雅·采芑》 又如钲鼓(古时行军击钲使士兵肃静,击鼓使士兵前进◇用钲鼓为军事的代称);钲歌(即铙歌,军乐);钲人(掌管鸣钲击鼓之事的官吏);钲鞞搭酃描 钟身正面的上部 于上谓之鼓,鼓上谓之钲,钲上谓之舞。--《周礼·考工记》。孙诒让正义程瑶田云‘鼓上,为钟体之上段正面也,谓之钲。’” 钲zhēng ⒈〈古〉行军时用的一种铜制打击乐器。 ⒉钲zhèng化学元素"镄"的旧称。

Eng

  • CC-CEDICT gong used to halt troops

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】諸盈切【正韻】諸成切,𠀤音征。【說文】鐃類也。似鈴,柄中上下通。【玉篇】鉦以靜之,鼓以動之。一云鐲也。【詩·小雅】鉦人伐鼓。【濮斗南曰】周禮,鼓人以金鐲節鼓,以金鐃止鼓,無鉦名。鐲鐃,通謂之鉦。【蘇軾詩】樹頭初日掛銅鉦。又【周禮·冬官考工記】鳧氏爲鍾,鼓上謂之鉦。【註】鼓所擊處,鍾腰之上,居鍾體之正處曰鉦。 又石鼓名。【郡國志】洞庭山宮門東石樓,樓下兩石鼓,扣之聲淸越,世謂之神鉦。【晉·孝武樂章】神鉦一震,九域來同。

Thuyết Văn

鐃也。佀鈴柄中。 上下通。 从金。正聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 鐲、鈴、鉦、鐃四者相似而有不同。鉦似鈴而異於鈴者。鐲鈴似鐘有柄。爲之舌以有聲。鉦則無舌。柄中者、柄半在上半在下。稍稍寬其孔爲之抵拒。執柄搖之。使與體相擊爲聲。𡔷人。以金鐃止𡔷。注曰。鐃如鈴。無舌有柄。執而鳴之。以止擊𡔷。按鐃卽鉦。鄭說鐃形與許說鉦形合。詩新田傳曰。鉦以靜之。與周禮止𡔷相合。 諸盈切。十一部。

【鉦】 (chinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: Chư doanh thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nao (Cái nao bạt to. Xem ) vậy。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) linh (Cái chuông rung) bính (Cái chuôi) trung (Giữa…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 钲 · 钲 · 鉦 · 钲 · 鉦