鉦鼓
chinh cổ
Hán Việt: chinh cổ · Pinyin: zhēng gǔ
Tổng quan
chiêng trống: trống chiêng/việc quân
Nghĩa
Việt
- Cihui chiêng trống: trống chiêng/việc quân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钲和鼓。古代行军或歌舞时用以指挥进退﹑动静的两种乐器; 并称以言兵事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.钲和鼓。古代行军或歌舞时用以指挥进退﹑动静的两种乐器。 2.并称以言兵事。
Eng
- Cihui 鉦鼓 hēnggǔ n. gongs and drums to signal a stop in military advance