jiǎ giáp

Hán Việt: giáp · Pinyin: jiǎ

Tổng quan

hư 鉀

钾的 · 钾盐 · 钾肥 · 钾石盐 · 钾盐镁矾 · 含钾的 · 山奈钾 · 氯化钾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎ
Hán Việtgiáp
Quảng Đônggaap3
Chú âmㄐㄧㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkap
Phản thiết古狎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鉀
  • Thiều Chửu Một nguyên chất về hóa học tìm ở các loài kim ra, sắc trắng như bạc, chất mềm như sáp, dễ tan dễ nấu, dùng làm nguyên liệu để đúc kính và làm xà phòng (Potassium, Kalium, Ka).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钾 碱金属族的一价金属元素,呈银白色,质软,有光泽,熔点低,比钠更活泼,在空气中很快氧化,与水激烈反应,放出氢气而自行着火,主要用作还原剂及用于合成中 ╠元素符号k 钾jiǎ化学元素。符号k。银白色软金属,化学性质活泼,容易氧化,宜保存在煤油中。钾的化合物用途广泛,也是极重要的肥料。

Eng

  • CC-CEDICT potassium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古狎切。與甲同。鎧也。【晉載記】姚弋仲貫鉀上馬。【廣韻】今單作甲。 又【集韻】轄𦡳切,音盍。鉀鑪。【揚子·方言】箭其小而長,中穿二孔者謂之鉀鑪。 又【廣韻】古盍切【集韻】谷盍切,𠀤音閤。義同。或作鑉。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 甲 · 鑉 · 甲 · 鑉 · 钾 · 钾 · 鉀 · 钾 · 鉀