铙
nao
Hán Việt: nao
Tổng quan
hư 鐃
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | náo |
|---|---|
| Hán Việt | nao |
| Quảng Đông | naau4 |
| Chú âm | ㄋㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrau |
| Baxter-Sagart | [n]ˤrew |
| Hán ngữ Thượng cổ | [n]ˤrew |
| Phản thiết | 女交切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐃
- Thiều Chửu Cái nao bạt to. Xem chữ {bạt} [鈸]. Ta quen đọc là chữ {nạo}. Cùng nghĩa với chữ {nạo} [撓].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.圣明的君主。
Eng
- CC-CEDICT big cymbals
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】女交切【集韻】【正韻】尼交切【韻會】泥交切,𠀤音呶。【說文】小鉦也。軍法,卒長執鐃。【玉篇】似鈴無舌,軍中所用也。【釋名】鐃,聲鐃鐃也。【周禮·地官·鼓人】以金鐃止鼓。【註】鐃如鈴,無舌,有柄,執而鳴之,以止擊鼓。 又奏樂所用也。【禮·樂記】始奏以文,復亂以武。【註】文謂鼓,武謂金,鐃樂始奏先擊鼓,亂猶言終也。鼓聲爲陽,故謂文。鐃聲爲隂,故謂武。文以始之,武以收之,言節奏得宜也。 又【博古圖】漢舞鐃二,其形上圜下方,下作疏櫺,中含銅丸,謂之舌鼓,動有聲。 又樂府有鐃歌,軍中鼓吹曲也。 又與譊通。【後漢·五行志童謠】今年尚可,後年鐃。○按風俗通作譊。 又【集韻】【正韻】𠀤女敎切,與橈同。【莊子·天道篇】萬物無足以鐃心者。 考證:〔【周禮·地官·封人】以金鐃止鼓。〕 謹照原文封人改鼓人。
Thuyết Văn
小鉦也。 从金。堯聲。 軍灋。卒長執鐃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉦鐃一物。而鐃較小。渾言不别。析言則有辨也。周禮言鐃不言鉦。詩言鉦不言鐃。不得以大小别之。大司馬。仲冬大閱。乃𡔷退。鳴鐃且卻。左傳。陳子曰。吾聞𡔷不聞金。亦謂聞𡔷進、聞鐃退也。 女交切。二部。 見大司馬職。五人爲伍。五伍爲兩。五兩爲卒。
【鐃】 (nao ⟨nạo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Nữ giao thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: naò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chinh (Cái chiêng.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 铙 · 铙 · 鐃 · 铙 · 鐃