liên

Hán Việt: liên

Tổng quan

hư 鏈

链体 · 链子 · 链接 · 链条 · 链烃 · 链环 · 链球 · 链结

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtliên
Quảng Đônglin4
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlien
Phản thiết抽延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏈
  • Thiều Chửu Cái xích. Như {truyền xuất nhất trận thiết liên đương đương chi thanh} [傳出一陣鐵鏈噹噹之聲] truyền ra một hồi những tiếng xích sắt leng keng. Chì chưa nấu.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 链 (形声。从金,连声。本义铅矿) 链条 今人以锒铛之类相连属者为链。--《六书故》 又如铁链;锁链 链 用索环栓住、捆绑或联接 链(鍊)liàn ⒈用金属环连套构成的长条铁~子。表带~。 ⒉海洋上计算距离的一种单位,一~为十分之一海里,合185.2米。

Eng

  • CC-CEDICT chain|cable (unit of length: 100 fathoms, about 185 m)|chain (unit of length: 66 feet, about 20 m)|to chain|to enchain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力延切【集韻】陵延切,𠀤音連。【說文】銅屬。【玉篇】鉛鑛也。 又【正字通】通作連。【史記·貨殖傳】江南出金錫連。【註】徐廣曰:鉛未煉者。 又【六書故】今人以鋃鐺之類相連屬者爲鏈。 又【集韻】抽延切,音脠。義同。一曰卝也。

Thuyết Văn

銅屬。 从金。連聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

應劭曰。鏈似銅。與許說合。 力延切。十四部。

【鏈】 (liên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng (Đồng (Copper) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䃛 · 链 · 链 · 鏈 · 链 · 鏈