xīn tử

Hán Việt: tử · Pinyin: xīn

Tổng quan

hư 鋅

锌版 · 锌白 · 锌制的 · 锌版术 · 锌版画 · 锌钡白 · 锌尖晶石 · 锌氧化物

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việttử
Quảng Đôngsan1
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsin
Phản thiết祖似切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋅
  • Thiều Chửu Cứng. Một âm là {tân}. Kẽm (Zincum, Zn), một loài kim không rỉ vào trong được, cho nên hay dát ra từng phiến để lợp nhà.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锌〈名〉 一种蓝白色的晶状的二价金属元素,有低至中等的硬度,纯时有延性,主要用作钢铁的保护性涂层 锌白 锌版 锌xīn金属化学元素。符号zn。青白色,质脆。用于电镀、造黄铜等。锌粉是有机合成工业的一种重要还原剂。氧化锌(锌白)是常用的白色颜料。

Eng

  • CC-CEDICT zinc (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】祖似切,音子。剛也。【玉篇】同釨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锌 · 锌 · 鋅 · 锌 · 鋅