锌版

xīn bǎntử bản

Hán Việt: tử bản · Pinyin: xīn bǎn

Tổng quan

(thông tục) (như) zincograph (ngành in) bản kẽm, (như) zincography, in bằng bản kẽm, khắc (ảnh...) lên kẽm, khắc lên kẽm; bản kẽm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用锌制成的印刷版。多用来印刷插图﹑表格等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用鋅質製成的印刷版。凹入的部分是用藥水侵蝕而成,多用於插圖、表格印刷。

Cấu tạo: 鋅 (tử) + 版 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản kẽm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用锌制成的印刷版。多用来印刷插图﹑表格等。

Từ liên quan

Gần nghĩa

锌版术 · 锌版画 · 锌版技师 · 锌版术的 · 版主 · 版刻 · 版口 · 版图