锡
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: xī
Tổng quan
hư 錫
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | sek3 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sek |
| Baxter-Sagart | s-lˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-lˤek |
| Phản thiết | 斯義切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 錫
- Thiều Chửu Thiếc (Stannum, St), sắc trắng như bạc, chất mềm chóng chảy, vì thế nên người ta hay dùng để tráng mặt đồ đồng đồ sắt cho đẹp. Cho, phàm các cái của triều đình ban cho thưởng cho đều gọi là {tích}. Vải nhỏ. Gậy tầm xích của nhà chùa dùng. {Tích trượng} [錫杖] chỉ cây gậy thiếc có t…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锡 化学名词。一种略带蓝色的白色光泽的低熔点金属元素,在化合物内是二价或四价,不会被空气氧化,主要以二氧化物(锡石)和各种硫化物(例如硫锡石)的形式存在 素符号sn 金锡连丹。--《史记·货殖列传》 又如锡古子(形如鼓的有盖锡锅) 通緆”。细麻布 用锡若絺。--《仪礼·大射仪》 于是郑女曼姬,被阿锡。--《史记·司马相如传》 又如锡衣(细布所制的衣服);锡衰(由平滑的细麻所制成的衣服) 和尚所用锡杖的简称 锡 通赐”。给予;赐给 申锡无疆, 锡xī ⒈金属化学元素之一。符号sn。银白色,有光泽,质软,富于延伸性,在空气中不易起变化。用于制马口铁、青铜焊料…
Eng
- CC-CEDICT tin (chemistry)|to bestow|to confer|to grant|Taiwan pr. [xi2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㒪【唐韻】先擊切【集韻】【韻會】先的切,𠀤音裼。【說文】銀鉛之閒。从金易聲。【徐曰】銀色而鉛質也。【詩·衞風】如金如錫。【傳】金錫鍊而精。【爾雅·釋器】錫謂之鈏。【疏】錫,金白鑞也。一名鈏。 又【博雅】赤銅謂之錫。 又【爾雅·釋詁】賜也。【易·師卦】王三錫命。【書·堯典】師錫帝曰。【傳】錫,與也。【左傳·莊元年】王使榮叔來錫桓公命。【註】錫,賜也。【禮·緯文】九錫,一曰輿馬、二曰衣服、三曰樂器、四曰朱戸、五曰納陛、六曰虎賁、七曰弓矢、八曰鈇鉞、九曰秬鬯。 又粉錫,胡粉也。 又姓。【吳志】漢末有錫光。 又地名。【左傳·文十一年】楚伐麇,至於錫穴。【前漢·功臣表】無錫侯多軍。 又【集韻】斯義切,音瀃。予也。本作賜。 又【五音集韻】思積切,音昔。細布也。【禮·雜記】加灰錫也。【註】取緦以爲布,又加灰治之,則曰錫,言錫然滑易也。【儀禮·大射儀】冪用錫若絺。【註】錫,細布也。【疏】謂之錫者,治其布,使之滑易也。【史記·司馬相如傳】被阿錫。【註】錫,布也。 又【集韻】他歷切,音逖。髲也。 又大計切,音弟。義同。 考證:〔【左傳·文十一年】楚伐麋,至於錫穴。〕 謹照原文伐麋改伐麇。
Thuyết Văn
銀鉛之閒也。 从金。易聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮人注曰。鈏也。職方氏曰。鑞也。鑞字說文無。經典多叚錫爲賜字。凡言錫予者、卽賜之叚借也。 先擊切。十六部。
【錫】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Tiên kích thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngân (Bạc (Argentum) duyên (Chì) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍚 · 㒪 · 鍚 · 锡 · 锡 · 錫 · 钖 · 锡 · 錫