锡安

xī āntích an

Hán Việt: tích an · Pinyin: xī ān

Tổng quan

Zion

新华 · Tân Hoa Đại lục

山名。指聖經舊約時代耶路撒冷城內,今名奧弗爾山的東山。因此,聖經中多用錫安來代表耶路撒冷。另外,因為錫安為以色列人的上帝雅赫維的居所和施行政治之處,故亦用來指猶太人的故土,象徵猶太教或猶太民族的願望。

Cấu tạo: 錫 (tích) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 núi Zion
  • Google Alex v6 Zion
  • Tần suất từ tín ngưỡng của người Do Thái, thiên đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。指聖經舊約時代耶路撒冷城內,今名奧弗爾山的東山。因此,聖經中多用錫安來代表耶路撒冷。另外,因為錫安為以色列人的上帝雅赫維的居所和施行政治之處,故亦用來指猶太人的故土,象徵猶太教或猶太民族的願望。

Eng

  • Cihui Zion
  • Tần suất từ Zion

Đức

  • Handedict Zion

Từ liên quan

Gần nghĩa

锡安山 · 安𢚸 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安义 · 安乐 · 安乡