měng mạnh

Hán Việt: mạnh · Pinyin: měng

Tổng quan

hư 錳

锰矿 · 锰钢 · 锰铁 · 锰结核 · 锰硅锌矿 · 锰铝榴石 · 水锰矿 · 软锰矿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Hán Việtmạnh
Quảng Đôngmaang5
Chú âmㄇㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmrangx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 錳
  • Thiều Chửu Một nguyên chất loài kim thuộc về hóa học, dùng làm men đúc pha lê và đồ sứ (Manganese, Mn).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锰 一种灰白色多价金属元素,通常硬而脆,类似铁但无磁性 锰钢 锰měng金属化学元素。符号mn。赤灰色,质坚而脆。锰与铁的合金叫"锰钢",它是特殊钢,供做火车的车轮等。二氧化~是制干电池的原料,也供瓷器、玻璃着色等用。高~ 酸钾供药用,可作消毒灭菌剂。

Eng

  • CC-CEDICT manganese (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锰 · 锰 · 錳 · 锰 · 錳