thốc

Hán Việt: thốc · Pinyin:

Tổng quan

hư 鏃

镞型的 · 箭镞 · 镞矢 · 镞砺 · 镞镂 · 镞镞 · 镞砺括羽 · 丹镞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthốc
Quảng Đôngzuk6
Chú âmㄗㄨˊ
Hán ngữ Trung cổcuk
Baxter-Sagart[ts]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤok
Phản thiết測角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏃
  • Thiều Chửu Cái mũi nhọn bịt đầu mũi tên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镞 (形声。从金,族声。本义箭头) 同本义 秦无亡矢遗镞之费,而天下诸侯已困矣。--汉·贾谊《过秦论》 又如利镞(锋利的箭头) 镞 形容箭的轻捷,应声而至 所为贵镞矢者,为其应声而至。--《吕氏春秋》 镞zú箭头箭~。 镞chuò 1.一种小型锄。亦指一种锄法。

Eng

  • CC-CEDICT arrowhead|sharp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤作木切,音𨄕。【說文】利也。【玉篇】箭鏃也。【書·禹貢·礪砥砮丹傳】砮石中矢鏃。【釋文】鏃,子木反。【賈誼·過秦論】秦無亡矢遺鏃之費。【集韻】或作鉃。 又【集韻】【正韻】𠀤千木切,音蔟。又【集韻】側角切,音捉。又千𠋫切,音湊。義𠀤同。 又【集韻】昨木切,音族。與銼同。 又【集韻】測角切,音娕。鋤也。諺曰:欲得穀,馬耳鏃。賈思勰說:或作鋜。

Thuyết Văn

利也。 从金。族聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今用爲矢鏠之族。與許不同。疑後所增字。 作木切。三部。

【鏃】 (thốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 族 (tộc) Phiên thiết: Tác mộc thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: túc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lợi (Sắc. Như {lợi khí} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鋜 · 鉃 · 䃚 · 𥎫 · 𥏀 · 鉃 · 鋜 · 镞 · 镞 · 鏃 · 镞 · 鏃