liào liêu

Hán Việt: liêu · Pinyin: liào

Tổng quan

hư 鐐

镣铐 · 镣锁 · 脚镣 · 上脚镣 · 加脚镣 · 使上脚镣 · 镣杻 · 镣灶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliêu
Quảng Đôngliu4
Chú âmㄌㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết洛簫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐐
  • Thiều Chửu Cái khóa sắt. Một thứ đồ hình dùng để khóa trói người tù.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镣 (形声。从金,尞声。本义成色好的银子) 同本义 镣,白金也。--《说文》 白金谓之银,其美者谓之镣。--《尔雅》 大夫镣琫而镣珌。--《诗·瞻彼洛矣》传 又如镣金(精美的银子);镣铣(成色好的有光泽的金属) 有孔炉 套在脚腕上使不能快跑的刑具 镣,铁连环之絷足,秆者带以输作,重三斤。--《明史·刑法志》 又如镣镰(系带脚镣的铁链);镣钮(镣铐) 镣liào 镣liáo 1.纯美的银子。 2.有孔炉。参见"镣灶"。 3.(今读liào)带在脚上的刑具。 4.用作比喻。

Eng

  • CC-CEDICT fetters|leg-irons|shackles

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛簫切【集韻】【韻會】落簫切,𠀤音遼。【說文】白金也。【爾雅·釋器】白金謂之銀,其美者謂之鐐。【詩·小雅·鞸琫有珌箋】大夫鐐琫而鏐珌。【何晏·景福殿賦】鐐質輪菌。 又【廣韻】有孔爐。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力弔切,音料。美金。 又【集韻】郞到切,勞去聲。義同。 又【正字通】宋仁宗遊後苑還宮,索漿急。宮𡣕曰:大家何不于外宣索而受渴。曰:吾屢顧不見鐐子,恐問之,則所司有得罪者。楊愼曰:鐐子,庖人之別稱。

Thuyết Văn

白金也。 从金。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅别之曰其美者。許不别也。毛詩傳曰。大夫鐐琫而鐐珌。 洛蕭切二部。

【鐐】(liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 洛蕭切 → rặc + tiêu Nghĩa: bạch (trắng)kim (kim loại) vậy。 từ kim (kim loại)。尞 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨭼 · 镣 · 镣 · 鐐 · 镣 · 鐐