léi lôi

Hán Việt: lôi · Pinyin: léi

Tổng quan

radium (hoá học)

镭射 · 镭疗 · 镭锭 · 镭射光 · 镭射气 · 镭射线 · 镭疗器 · 镭疗学

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtlôi
Quảng Đôngleoi4
Chú âmㄌㄟˊ
Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết魯回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐳
  • Thiều Chửu {Lôi đĩnh} [鐳錠] một loài kim, một nguyên chất hóa học (Radium, Ra) có tia sáng mạnh, thấu qua được các thể hơi, thể lỏng, thể đặc, sức mạnh hay giết được các giống vi trùng về bệnh truyền nhiễm, lấy tay sờ vào thấy nóng rát như lửa, sinh sản rất ít, mà dùng thì nhiều cho nên rất…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镭 为碱土族的一个强放射性的金属元素,以化合状态极少量地存在于沥青铀矿、钾钒铀矿以及其他铀矿中,质量数为226的同位素 镭léi金属化学元素之一。符号ra。银白色,有光泽,具有放射性。镭能缓慢地蜕变成氦和氡,最后变成铅。镭可用于治疗癌症和某些皮肤病。[镭射]〈外〉激光。

Eng

  • CC-CEDICT radium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯回切【集韻】盧回切,𠀤音雷。【廣韻】瓶也,壷也。【集韻】古缾也。【潘岳·馬汧督誄】寘壷鐳瓶甒以偵之。 又【字彙補】鐳柚,大橘也。見臨海志。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镭 · 镭 · 鐳 · 镭 · 鐳