ngại

Hán Việt: ngại · Pinyin:

Tổng quan

cản trở

閡塞 · 閡富 · 閡山 · 閡心 · 閡滯 · 閡目 · 閡窒 · 閡隔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngại
Quảng Đônggoi1
Nhật BảnSHIMERU
Chú âmㄇㄚˋ
Hán ngữ Trung cổngaih
Phản thiết紇則切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trở ngại. Như {cách ngại} [隔閡] tình không thông hiểu nhau, tình ý hai bên không thông với nhau. Ngăn chặn. Vùi lấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 阻隔、妨礙。《文選.張衡.西京賦》:「右有隴坻之隘,隔閡華戎。」南朝宋.劉義慶《世說新語.規箴》:「夷甫晨起,見錢閡行,呼婢曰:『舉卻阿堵物。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 閡mà ⒈〔~??〕邪视。亦单用为閡”。

Eng

  • CC-CEDICT obstruct

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】五漑切【集韻】【韻會】牛代切【正韻】牛蓋切,𠀤音礙。【說文】外閉也。从門,亥,意兼聲。【玉篇】止也。【易·蒙卦註】退則困險,進則閡山。【疏】坎在艮下,是山下有險,恐進退不可,故蒙昧也。又【中孚註】欲進而閡敵,故或鼓也。【左思·吳都賦】寒暑隔閡於𨗉宇。【註】閡,五蓋反。【抱朴子·仁明卷】學而不思,則疑閡實繁。又【廣譬卷】靈鳳所以晨起丹穴,夕萃軒丘,日未移晷,周章九陔,凌風蹈雲,不䟾不閡者,以其六翮之輕勁也。又【列子·黃帝篇】和者大同於物,物無得傷閡者,遊金石蹈水火,皆可也。【釋文】閡,音艾。 又【集韻】【類篇】𠀤下攺切,音亥。藏塞也。【前漢·律歷志】該藏萬物,而雜陽閡種。【註】孟康曰:閡,藏塞也。 又【廣韻】古代切【集韻】戸代切,𠀤音漑。義同。 又【集韻】紇則切,音劾。礙也。 又【五音集韻】苦亥切,音愷。開也。 又【韻補】叶音攺。【前漢·郊祀歌】厲意逝九閡,紛紜六幕浮大海。【釋文】叶音攺。

Thuyết Văn

外閉也。 从門。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有外閉則爲礙。 五漑切。一部。

【閡】 (ngại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Ngũ cái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 漑 (cái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngoại…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨴢 · 阂 · 阂 · 阂