閻

yánNôm diêm

Pinyin: yán · Nôm: diêm

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Diêm la 閻羅 là đền dưới địa phủ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 里中門。 Lí trung môn. (Cửa trong làng xóm) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 余廉切,音鹽。 Dư liêm thiết, âm Diêm 【Bộ】Môn門

閻浮 · 閻王 · 閻邏 · 閻1. · 閻2. · 閻婆度 · 閻摩兜 · 閻摩羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtdiêm
Âm Nômdiêm
Quảng Đôngjim4
Mân Namgiâm
Nhật BảnCHIMATA
Hàn Quốc염
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjem
Phản thiết余廉切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cửa ngõ, cổng làng. Họ Diêm. Diêm Vương [閻王] trong huyền thoại Phật giáo, Diêm vương là chúa tể của địa ngục [地獄]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) diêm Diêm vương [Eng: king of Hell]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng người say ngủ lim dim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.里中的門。《說文解字.門部》:「閻,里中門也。」《史記.卷三○.平準書》:「守閭閻者食粱肉,為吏者長子孫,居官者以為姓號。」《文選.張衡.西京賦》:「便旋閭閻,周觀郊遂。」 2.里巷。清.王念孫《廣雅疏證.卷七上.釋宮》:「閻謂之衖。」疏證:「衖,與巷同。」《荀子.儒效》:「雖隱於窮閻漏屋,人莫不貴之。」 3.姓。如唐代有閻立本。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yan (sometimes written 閆, 闫[Yan2] in recent years)
  • CC-CEDICT (literary) the gate of a lane

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Diêm la 閻羅 là đền dưới địa phủ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 里中門。 Lí trung môn. (Cửa trong làng xóm) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 余廉切,音鹽。 Dư liêm thiết, âm Diêm 【Bộ】Môn門

Nguồn gốc

Khang Hy

【五音集韻】余廉切,音鹽。同閻義,俗用。 又【正字通】姓也。說文有閻無閆,今姓譜分爲二。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閆 · 𨴫 · 𨵀 · 𨵁 · 𨵻 · 𨶒 · 𮤥 · 閆 · 閻 · 阎 · 闫 · 阎