lán lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán

Tổng quan

lan can hàng rào màn cửa kiếng kiệt sức muộn màng

夜闌 · 闌刪 · 闌單 · 闌圈 · 闌夕 · 闌山 · 闌得 · 闌截

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Quảng Đônglaan4
Nhật BảnRAN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Baxter-Sagart[r]ˤan
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤan
Phản thiết陵延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tới hết, hầu hết. Như {tuế lan} [歲闌] năm sắp hết, cuối năm, {dạ lan} [夜闌] đêm khuya, {tửu lan} [酒闌] cuộc rượu gần tàn, hết hứng thú gọi là {ý hứng lan san} [意興闌姍]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hồ hải niên lai hứng vị lan} [湖海年來興未闌] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Mấy năm nay cái hứng h…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lan lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can [Eng: door screen; railing fence; separate; to block up, the end of; late]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.門前的遮欄。《說文解字.門部》:「闌,門遮也。」漢.王充《論衡.謝短》:「挂蘆索於戶上,畫虎於門闌。」_x000D_ 2.欄杆。五代十國.李煜〈浪淘沙.簾外雨潺潺〉詞:「獨自暮憑闌,無限江山,別時容易見時難。」_x000D_ 3.手鐲類的飾品。明.陶宗儀《元氏掖庭侈政》:「一人獻柳金簡、翠腕闌。」_x000D_ 4.姓。如隋代有闌榮。_x000D_ [動]_x000D_ 遮止、阻隔。《馬王堆漢墓帛書.戰國縱橫家書.朱己謂魏王章》:「晉國去梁千里,有河山以闌之。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.將盡、晚。常用於酒和時間。…

Eng

  • CC-CEDICT railing|balustrade|door-screen|exhausted|late

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】洛干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音蘭。【說文】門遮也。【戰國策】晉國之去梁也,千里有餘,有河山以闌之。【史記·楚世家】雖儀之所甚願爲門闌之厮者,亦無先大王。【後漢·明帝紀】勞賜縣掾史及門闌走卒。【註】續漢志曰:五伯鈴下待閣門闌部署街里。 又車上闌。【左傳·宣十二年·楚人惎之脫扃註】扃,車上兵闌也。 又【廣韻】晚也。【岑參詩】蕭條芳歲闌。 又【增韻】褪也,衰也。 又【玉篇】牢也。 又【廣韻】希也。飮酒半罷也。【史記·高祖紀】酒闌。【註】闌,言希也。謂飮酒者,半罷半在,謂之闌。【杜甫詩】廚人語夜闌。 又【廣韻】盡也。【蔡琰·胡笳十八拍】更深夜闌兮夢汝來斯。 又妄也。【史記·汲黯傳】文吏繩,以爲闌出財物於邊關乎。【註】闌,妄也。 又無符傳出入爲闌。【史記·高祖功臣年表】陽平侯杜相夫闌出函谷關。【前漢·成帝紀】闌入尚方掖門。【註】應劭曰:無符籍妄入宮曰闌。 又腕闌。【元氏掖庭記】元靜懿皇后旦日,人獻翠腕闌。【註】闌,手鐲類。 又闌干。【左思·吳都賦】珠琲闌干。【註】闌干,猶縱橫也。 又縣名。【前漢·地理志·闌註】屬越巂郡。 又【集韻】郞旰切。同𢒞。文也。或作斕。亦省。 又【韻補】叶陵延切,音連。【蘇軾·遊東西巖詩】况復情所鍾,感槩萃中年。正賴絲與竹,陶寫有餘歡。常恐兒輩覺,坐令高趣闌。歡音軒。 考證:〔【杜甫詩】廚人夜語闌。〕 謹照原詩改廚人語夜闌。

Thuyết Văn

門遮也。 从門。柬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂門之遮蔽也。俗謂㰍檻爲闌。引申爲酒闌字。於遮止之義演之也。 洛干切。十四部。

【闌】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) già (Chận. Như {già kích}) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䦨 · 𨴨 · 阑 · 阑 · 阑