夜闌

yè lándạ lan

Hán Việt: dạ lan · Pinyin: yè lán

Tổng quan

đêm khuya. 夜闌人靜 đêm khuya thanh vắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

夜深:~人静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夜深。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之一:「夜闌更秉燭,相對如夢寐。」宋.陸游〈冬夜不寐至四鼓起作此詩〉:「歲晚酒邊身老大,夜闌枕畔書縱橫。」

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 闌 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đêm khuya
  • Biên soạn v.p. <wr.> late at night; in the dead of night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜深。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之一:「夜闌更秉燭,相對如夢寐。」宋.陸游〈冬夜不寐至四鼓起作此詩〉:「歲晚酒邊身老大,夜闌枕畔書縱橫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜深:~人静。

Eng

  • Cihui late at night; in the dead of night
  • Tần suất từ v.p. <wr.> late at night; in the dead of night

other

  • Nguồn khác Đêm khuya

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深夜 · 深宵

Từ trái nghĩa

清晨